Câu Hội Thoại Tiếng Trung Cơ Bản Cho Lễ Tân, Chủ Đề: Hội Thoại Trong Khách Sạn

Lễ tân, nhân viên lễ tân hay còn có tên gọi khác là lễ tân khách sạn là những người làm việc tại bộ phận sảnh chính tại khách sạn. Vị trí này có nhiệm vụ tiếp nhận điện thoại, yêu cầu của các thông tin của khác hàng. Giải quyết các yêu cầu, khiếu nại của khách hàng. Bên cạnh đó, họ còn đảm nhiệm nhiệm vụ tiếp xúc trực tiếp với khách hàng, chào đón, sắp xếp phòng cho khách. Lễ tân cũng chính là vị trí sẽ gây ấn tượng cho khách , cũng như được coi là bộ mặt của khách sạn đó. Chúng ta cùng indembassyhavana.org tìm hiểu các từ vựng chuyên ngành dành cho lễ tân nhà hàng, khách sạn nhé.

Đang xem: Câu hội thoại tiếng trung cơ bản cho lễ tân

Từ vựng tiếng Trung cho lễ tân 

*
*

Mường Thanh tiếng Trung là gì.

Tiếng trung buồng phòng khách sạn

值夜班人员 (zhí yèbān rényuán): Nhân viên trực ca đêm.

双人房 (shuāngrén fáng): Phòng đôi.

人房 (dān rén fáng): Phòng đơn.

高级间 (gāojí jiān): Phòng hạng sang, cao cấp.

楼层值班人员 (lóucéng zhíbān rényuán): Nhân viên trực tầng.

标准间 (biāozhǔn jiān): Phòng tiêu chuẩn.

直接订房 (zhíjiē dìngfáng): Đặt phòng trực tiếp.

楼梯 (lóutī): Cầu thang.

电梯 (diàntī): Thang máy.

小卖部 (xiǎomàibù): Quầy hàng trong khách sạn.

温询处 (wēn xún chù): Nơi cung cấp thông tin.

旅客登记簿 (lǚkè dēngjì bù): Sổ đăng ký của khách.

Xem thêm: Khái Niệm, Ý Nghĩa Của Văn Hóa Giao Thông Trong Cuộc Sống, Văn Hóa Giao Thông

登记表 (dēngjì biǎo): Bảng đăng ký, mẫu đăng ký.

点心 (diǎnxīn): Điểm tâm.

长途电话 (chángtú diànhuà): Điện thoại đường dài.

饭店 (fàndiàn): Khách sạn.

柜台 (guìtái): Lễ tân.

汽车旅馆 (qìchē lǚguǎn): Nhà nghỉ.

吧台人员 (bātái rényuán): Nhân viên bàn bar.

查房员 (Cháfáng yuán): Nhân viên dọn phòng.

香槟 (xiāngbīn): Sâm panh.

结帐 (jié zhàng): Thanh toán.

电脑房门卡 (diànnǎo fáng mén kǎ): Thẻ phòng.

入住酒店登记手续 (rùzhù jiǔdiàn dēngjì shǒuxù): Thủ tục đăng kí khách sạn.

办理住宿手续 (bànlǐ zhùsù shǒuxù): Thủ tục nhận phòng.

Xem thêm: Quán Ăn Truyền Thống Ở Sài Gòn, Top 32 Quán Ăn Gần Đây Ở Sài Gòn Tphcm Ngon Nhất

办理退房 (bànlǐ tuì fáng): Thủ tục trả phòng.

Vậy là các bạn đang làm lễ tân nhà hàng hay khách sạn giờ có thể thoải mái “chém gió” cùng khách hàng Trung Quốc được rồi này. Các bạn hãy học kĩ để chúng mình có thể vận dụng những từ vựng này hàng ngày cho công việc nhé! 

See more articles in category: FAQ

Sale off:

Categories