Ấm Lòng Với Tên Các Ngày Lễ Hội Đền Hùng Bằng Tiếng Nhật !, Học Tiếng Nhật Với Tên Các Ngày Lễ Ở Việt Nam

Bạn đã biết tên các ngày lễ ở Việt Nam được đọc và viết ra tiếng Hàn như thế nào chưa? Nếu chưa hãy cùng PT SUN học từ vựng Tên các ngày lễ ở Việt Nam bằng tiếng Hàn Quốc nhé!

Ngày lễ tiếng Hàn là gì? 

Tại Hàn Quốc ngày lễ được gọi là 의식 đây là cách gọi chung chung khi nói về các dịp lễ tại đây. Đối với những bữa tiệc trong ngày lễ thì họ thường sử dụng 잔치. Trong những ngày kỷ niệm quan trọng thì tại hàn Quốc sẽ không dùng 2 từ trên mà thay vào đó họ sẽ dùng 기념일 mang nghĩa là lễ kỷ niệm hay ngày kỷ niệm.

Từ vựng tên các ngày lễ ở Việt Nam bằng tiếng Hàn Quốc

Lễ, tiệc – 잔치신정 : Tết Dương Lịch – 신정Tết Âm Lịch / Tết Nguyên Đán – 구정 – 설날Ngày kỷ niệm phong trào độc lập – 삼일절Ngày Quốc Khánh – 광복절Tết Trung Thu – 추석Lễ Giáng Sinh – 성탄절Ngày tưởng niệm anh hùng liệt sĩ – 현충일Ngày lễ Phật Đản – 석가탄신일Ngày Quốc tế Phụ nữ – 세계 여성의 날Ngày Thiếu Nhi – 어린이날Ngày Giỗ – 제사Tưởng niệm tổ tiên – 차례Lễ bầu cử – 당선식Lễ bổ nhiệm – 임관식Ngày lễ Tình Nhân (Valentine) – 발렌타인데이Ngày nhà giáo – 스승의 날Giỗ tổ Hùng Vương – 국조(베트남을 건국한 역대 흥황) 기일Lễ hội đền Hùng – 훙궁전축제Ngày thầy thuốc Việt Nam – 베트남 사협회Hội Lim – 림축제Ngày giải phóng miền Nam – 베트남 남부 해방 기념일Quốc khánh – 경축일Ngày cách mạng tháng 8 – 8월혁명기념일Ngày thương binh liệt sĩ – 현충일Lễ vu lan – 백중날Lễ Phật Đản – 석가탄신일Giáng sinh – 성탄절/크리스마스Tết hàn thực – 한식Tết nguyên tiêu – 상원

*

Học thêm một số ngày lễ kỷ niệm khác bằng tiếng Hàn

기념일 : ngày kỷ niệm졸업식 : lễ tốt nghiệp약혼식 : lễ đính hôn결혼식 : lễ cưới피로연: đám cưới생일 : sinh nhật개업식 : lễ khai trương (đối với kinh doanh)개통식 : lễ khai trương (đối với dịch vụ hoặc hoạt động)종무식 : tiệc cuối năm수상식 : lễ trao giải개막식 : lễ khai mạc폐회식 : lễ bế mạc축하 : sự chúc mừng입학식: lễ nhập học, khai giảng졸업식: lễ tốt nghiệp함 받는 날 : lễ dạm ngõ폐백 lễ lại mặt결혼기념일 : kỷ niệm ngày cưới출산 : sinh con백일 잔치 : tiệc kỷ niệm ngày돌 : đầy năm생일: sinh nhật환갑 : sinh nhật x tuổi칠순 : sinh nhật x tuổi장례식 : tang lễ제사 : ngày giỗ성묘 : viếng mộ종무식 : tiệc cuối năm수상식 : lễ trao giải집들이 : tiệc tân gia취임식 : lễ khánh thành당선식 : lễ bầu cử임관식 : lễ bổ nhiệm

*

Một số các hỏi và trả lời khi được hỏi về ngày lễ Việt Nam bằng tiếng Hàn

베트남에서무슨축일이있어요 ? (Ở Việt Nam có những ngày lễ gì?)

원단절 ,중추절,경축일등있어요. (Có tết Nguyên đán ,tết trung thu lễ quốc khánh ….)

베트남경축일이몇일입니까? (Lễ Quốc Khánh của Việt Nam vào ngày mấy tháng mấy?)

베트남경축일이은 92일입니다 .

Đang xem: Lễ hội đền hùng bằng tiếng nhật

Xem thêm: Khai Mạc Lễ Hội Sách 2019 : Thành Phố Vì Hoà Bình Qua Từng Trang Sách

Xem thêm: Bánh Gai Bà Ngọc Đặc Sản Ninh Giang, Đặc Sắc Ninh Giang

(Quốc khánh của Việt Nam vào 2-9)

어느축일에쉽니까? (Những ngày lễ nào được nghỉ ?)

양력설원단절,경축일에쉽니다 . (Tết tây ,tết ta, lễ Quốc khánh đều được nghỉ .)

년동안제일즐거운 날이무슨축일입니까? ( Ngày lễ vui nhộn nhất trong năm là ngày lễ gì ?)

원단절 이제일즐겁습니다 . (Tết ta là ngày vui nhất trong năm .)

Tuy có các tên gọi khác nhau nhưng về ý nghĩa thì lại có sự giống nhau đánh dấu những bước ngoặt quan trọng hay là những ngày lễ theo văn phong truyền thống từ lâu đời. Bạn thích ngày lễ nào nhất, và vào những ngày lễ đó bạn thường làm gì, bật mí cùng PT SUN ở bên dưới bài viết nhé!

See more articles in category: FAQ

Sale off:

Categories